phiền lụy

phiền lụy

Tôi không muốn trở thành phiền lụy cho gia đình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự phiền phức, rắc rối gây ra cho người khác: "phiền lụy" chỉ việc làm cho ai đó phải bận tâm, mất thời gian hoặc công sức mình.
    • Điều gây trở ngại, sự quấy rầy: "phiền lụy" còn có nghĩamột sự việc hoặc hành động tạo ra khó khăn, bất tiện không đáng .
  2. Tính từ (ít dùng hơn):

    • Mang tính chất gây phiền toái, rắc rối: Dùng để miêu tả một sự việc, con người hoặc tình huống đặc điểm gây ra sự bất tiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tôi không muốn trở thành phiền lụy cho gia đình. (Tôi không muốn trở thành gánh nặng, sự phiền phức cho gia đình.)
    • Công việc này tiềm ẩn nhiều phiền lụy về sau. (Công việc này tiềm ẩn nhiều rắc rối, phiền phức về sau.)
  • Tính từ:
    • Đó một vấn đề khá phiền lụy. (Đó một vấn đề khá rắc rối, phiền toái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gây phiền lụy": nguyên nhân tạo ra sự phiền phức.
    • Xin lỗi đã gây phiền lụy cho mọi người. (Xin lỗi đã tạo ra sự phiền phức cho mọi người.)
  • "tránh phiền lụy": cố gắng không để xảy ra hoặc dính líu đến điều rắc rối.
    • Anh ấy sống rất cẩn trọng để tránh phiền lụy. (Anh ấy sống rất cẩn thận để tránh những điều rắc rối.)
  • "mắc phải phiền lụy": rơi vào hoàn cảnh rắc rối, phiền phức.
    • Công ty đang mắc phải nhiều phiền lụy pháp lý. (Công ty đang rơi vào nhiều rắc rối, phiền phức về mặt pháp lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Phiền phức (danh từ/tính từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự rắc rối, khó chịu.
    • Thủ tục hành chính quá phiền phức. (Thủ tục hành chính quá rắc rối.)
  • Phiền toái (danh từ/tính từ): nhấn mạnh sự quấy rầy, làm mất thì giờ.
    • Xin lỗi sự phiền toái này. (Xin lỗi sự quấy rầy, bất tiện này.)
  • Rắc rối (danh từ/tính từ): chỉ tình trạng phức tạp, khó giải quyết.
    • Vụ việc ngày càng trở nên rắc rối. (Vụ việc ngày càng trở nên phức tạp, khó giải quyết.)
Từ đồng nghĩa
  • Bất tiện: sự không thuận tiện, gây khó khăn.
  • Lôi thôi: (thông tục) chỉ sự rườm rà, phiền phức.
  • Vướng víu: điều đó cản trở, gây vướng mắc.
Từ trái nghĩa
  • Thuận tiện: dễ dàng, không gây trở ngại.
  • Nhàn hạ: thảnh thơi, không vướng bận.
  • Đơn giản: không phức tạp, dễ dàng.
Thành ngữ liên quan
  • "Phiền lụy đến thân": tự mình chuốc lấy rắc rối, phiền phức vào thân.
    • Đừng nhúng tay vào chuyện đó kẻo phiền lụy đến thân. (Đừng can thiệp vào chuyện đó kẻo tự chuốc lấy rắc rối vào mình.)
  • "Khách không mời phiền lụy": (thành ngữ) ý nói những người hoặc việc không được chào đón thường sẽ mang đến sự phiền phức.

Từ chứa "phiền lụy"